-‘๑’ 4rKingGame.Com -‘๑’

Diễn Đàn Game - Chia Sẻ Thông Tin Giải Trí

+Đăng Nhập

Đăng Ký

Tin game mới


Bạn đang tìm game gì? hãy gõ vào khung tìm kiếm bên dưới nhé!

nlht1997
nlht1997
avatar
avatar
Danh hiệuVi Phạm Nội Quy

Vi Phạm Nội Quy

NGŨ HÀNH NẠP ÂM CHO LỤC THẬP HOA GIÁP :
1984 Giáp Tý : Dương Kim _ Hải Trung Kim
1985 Ất Sửu : Âm Kim _ Hải Trung Kim
1986 Bính Dần : Dương Hỏa _ Lư Trung Hỏa
1987 Đinh Mẹo : Âm Hỏa _ Lư Trung Hỏa
1988 Mậu Thìn : Dương Mộc_ Đại Lâm Mộc
1989 Kỷ Tị : Âm Mộc _ Đại Lâm Mộc
1990 Canh Ngọ : Dương Thổ _ Lộ Bàng Thổ
1991 Tân Mùi : Âm Thổ _ Lộ Bàng Thổ
1992 Nhâm Thân : Dương Kim _ Kiếm Phong Kim
1993 Quý Dậu : Âm Kim _ Kiếm Phong Kim

1994 Giáp Tuất : Dương Hỏa _ Sơn Đầu Hỏa
1995 Ất Hợi : Âm Hỏa _ Sơn Đầu Hỏa
1996 Bính Tý : Dương Thủy_ Giang Hà Thủy
1997 Đinh Sửu : Âm Thủy _ Giang Hà Thủy
1998 Mậu Dần : Dương Thổ _ Thành Đầu Thổ
1999 Kỷ Mẹo : Âm Thổ _ Thành Đầu Thổ
2000 Canh Thìn : Dương Kim _ Bạch Lạp Kim
2001 Tân Tị : Âm Kim _ Bạch Lạp Kim
2002 Nhâm Ngọ : Dương Mộc _ Dương Liễu Mộc
2003 Quý Mùi : Âm Mộc _ Dương Liễu Mộc

2004 Giáp Thân : Dương Thủy _ Tuyền Trung Thủy
2005 Ất Dậu : Âm Thủy _ Tuyền Trung Thủy
2006 Bính Tuất : Dương Thổ _ Ốc Thượng Thổ
2007 Đinh Hợi : Âm Thổ _ Ốc Thượng Thổ
2008 Mậu Tý : Dương Hỏa _ Thích Lích Hỏa
2009 Kỷ Sửu : Âm Hỏa _ Thích Lịch Hỏa
2010 Canh Dần : Dương Mộc _ Tòng Bá Mộc
2011 Tân Mẹo : Âm Mộc _ Tòng Bá Mộc
2012 Nhâm Thìn : Dương Thủy _ Trường Lưu Thủy
2013 Quý Tị : Âm Thủy _ Trường Lưu Thủy

2014 Giáp Ngọ : Dương Kim _ Sa Trung Kim
2015 Ất Mùi : Âm Kim _ Sa Trung Kim
2016 Bính Thân : Dương Hỏa _ Sơn hạ Hỏa
2017 Đinh Dậu : Âm Hỏa _ Sơn Hạ Hỏa
2018 Mậu Tuất : Dương Mộc _ Bình Địa Mộc
2019 Kỷ Hợi : Âm Mộc _ Bình Địa Mộc
2020 Canh Tý : Dương Thổ _ Bích Thượng Thổ
2021 Tân Sửu : Âm Thổ _ Bích Thượng Thổ
2022 Nhâm Dần : Dương Kim _ Kim Bạc Kim
2023 Quý Mẹo : Âm Kim _ Kim Bạc Kim

1964 Giáp Thìn : Dương Hỏa _ Phúc Đăng Hỏa
1965 Ất Tị : Âm Hỏa _ Phúc Đăng Hỏa
1966 Bính Ngọ : Dương Thủy _ Thiên Hà Thủy
1967 Đinh Mùi : Âm Thủy _ Thiên Hà Thủy
1968 Mậu Thân : Dương Thổ _ Thành Đầu Thổ
1969 Kỷ Dậu : Âm Thổ _ Thành Đầu Thổ
1970 Canh Tuất : Dương KIm _ Thoa Xuyến Kim
1971 Tân Hợi : Âm Kim _ Thoa Xuyến Kim
1972 Nhâm Tý : Dương Mộc _ Tang Đố Mộc
1973 Quý Sửu : Âm Mộc _ Tang Đố Mộc

1974 Giáp Dần : Dương Thủy _ Đại Khê Thủy
1975 Ất Mẹo : Âm Thuỷ _ Đại Khê Thủy
1976 Bính Thìn : Dương Thổ _ Sa Trung Thổ
1977 Đinh Tị : Âm Thổ _ Sa Trung Thổ
1978 Mậu Ngọ : Dương Hỏa _ Thiên Thượng Hỏa
1979 Kỷ Mùi : Âm Hỏa _ Thiên Thượng Hỏa
1980 Canh Thân : Dương Mộc _ Thạch Lựu Mộc
1981 Tân Dậu : Âm Mộc _ Thạch Lựu Mộc
1982 Nhâm Tuất : Dương Thủy _ Đại Hải Thủy
1983 Quý Hợi : Âm Thủy _ Đại Hải Thủy

Muốn biết mình thuộc mạng gì thì huynh tra theo năm sinh của mình. Chẳng hạn sinh năm 1982 mạng Đại hải Thủy (mạng thủy)...
Trong ngũ hành đọc theo thứ tự :
Tương sinh : Thổ sinh kim , kim sinh thủy , thủy sinh mộc , mộc sinh hỏa , hỏa sinh thổ.
Tương khắc : Thổ khắc thủy , thủy khắc hỏa , hỏa khắc kim, kim khắc mộc , mộc khắc thổ.
Tỷ hoà : âm thổ + dương thổ ; âm thuỷ + dương thuỷ.....
Tương tranh : dương thổ + dương thổ ; âm kim + âm kim....
Trả lời nhanh

Message reputation : 100% (1 vote)

Về Đầu TrangThông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Facebook comment